TÀI NGUYÊN CỦA WEB

ẢNH ĐẸP CỦA WEB

Tuyet_roi.mp3 Viet_chu_v.swf

Điều tra ý kiến

Theo bạn, để học tốt môn Vật lý cần:
thông minh
chăm chỉ
cẩn thận
sáng tạo
phương án khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đức Hiền)

HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CÔNG THỨC VẬT LÝ 10 CƠ BẢN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: http://duchien0108.violet.vn/
    Người gửi: Nguyễn Đức Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:18' 05-12-2013
    Dung lượng: 156.5 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Hiền)
    CÔNG THỨC VẬT LÝ LỚP 10 HỌC KỲ I
    Chương I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
    I. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
    1. Đường đi – vận tốc – thời gian :
    . Trong đó :
    2. Phương trình chuyển động :
    
    Trong đó :


    II. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
     Trong đó :
    Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều véctơ gia tốc  cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc . Tức là : a.v > 0 (a và v cùng dấu)
    Nếu vật chuyển động theo chiều dương: v > 0 và a > 0.
    Nếu vật chuyển động theo chiều âm: v < 0 và a < 0.
    Trong chuyển động thẳng chậm dần đều véctơ gia tốc  cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc . Tức là : a.v < 0 (a và v trái dấu)
    Nếu vật chuyển động theo chiều dương: v > 0 và a < 0.
    Nếu vật chuyển động theo chiều âm: v < 0 và a > 0.
    III. Các công thức tính của rơi tự do :
    Tên gọi
    Công thức
    
    1. Gia tốc rơi tự do :
    g = 9,8 m/s2
    
    2. Vận tốc rơi :
    v = gt
    
    3. Quãng đường vật rơi :
    
    
    4. Công thức liên hệ :
    
    
    5. Phương trình chuyển động :
    
    
    6. Quãng đường vật rơi trong n giây cuối cùng là :
    
    
    IV. CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
    ; ;
    ( : Tốc độ góc, đơn vị tính là rad/s; T : chu kỳ, đơn vị tính là s (giây); f : Tần số, đơn vị tính là Hz (héc)
    v : Vận tốc của vật , đơn vị tính là m/s; r : bán kính quỹ đạo, đơn vị tính là m (mét); a : Gia tốc của vật, đơn vị tính là m/s2 ; s : quãng đường, đơn vị tính là m (mét); t : Thời gian chuyển động, đơn vị tính là s (giây)
    V. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
    
    Trường hợp (( : v1,3 = v1,2 + v2,3
    Trường hợp (( : v1,3 = v1,2 — v2,3
    Trường hợp  (  : v1,32= v1,22 + v2,32
    Trường hợp  tạo với  một góc (: 

    Chương II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

    I. TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC
     thì  và 
    với ( là góc tạo bởi  và 
    II. BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN
    1. Định luật I Niu-tơn : SGK
    2. Định luật II Niu-tơn :
     với :
    3. Định luật III Niu-tơn
    
    III. CÁC LỰC CƠ HỌC
    1. Lực hấp dẫn
    Định luật vạn vật hấp dẫn :


     với :


    Trọng lực :
     và  với :


    2. Lực đàn hồi của lò xo

     với :


    3. Lực ma sát : 
    4. Chuyển động ném ngang
    + Mx chuyển động thẳng đều: 
    + My chuyển động rơi tự do: 
    + Xác định chuyển động của vật: ; ; 

    *****HẾT*****



    Chương III.CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
    1. Cân bằng của vật không chuyển động quay :
    2. Cân bằng của một có trục quay tuân theo quy tắc môme lực (SGK)
    Nếu vật chịu hai lực tác dụng : 
    3. Quy tắc hợp lực của hai lực song song cùng chiều : 

     với :

    Avatar

    Chúc các bạn có một mùa nô en vui vẻ, ấm áp!

     
    Gửi ý kiến